Tuesday, 22/09/2020 - 22:17|
Tập thể Trường THCS Gáo Giồng Chào mừng các bạn đến với cổng thông tin điện tử Trường THCS Gáo Giồng

Kế hoạch công khai chất lượng giáo dục phổ thông năm học 2016 - 2017

PHÒNG GD&ĐTHUYỆN CAO LÃNH CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM TRƯỜNG THCS GÁO GIỒNG Độc Lập - Tự Do - Hạnh Phúc Số: /KH-THCSGG Gáo Giồng, ngày tháng năm 2016 KẾ HOẠCH Về việc thực hiện 3 công khai năm học 2016-2017 Thực hiện Thông tư số 09/2009/TT-BGDĐT ngày 07 tháng 5 năm 2009 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về...

PHÒNG GD&ĐTHUYỆN CAO LÃNH

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

TRƯỜNG THCS GÁO GIỒNG

Độc Lập - Tự Do - Hạnh Phúc

   

Số:      /KH-THCSGG

Gáo Giồng, ngày     tháng     năm 2016

                 

 

KẾ HOẠCH

Về việc thực hiện 3 công khai năm học 2016-2017

 

Thực hiện Thông tư số 09/2009/TT-BGDĐT ngày 07 tháng 5 năm 2009 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc ban hành quy chế thực hiện công khai đối với các cơ sở giáo dục của hệ thống giáo dục quốc dân,

Hiệu trưởng Trường THCS  Gáo Giồng lập kế hoạch thực hiện 3 công khai năm học 2017-2018, như sau:

I- Mục tiêu thực hiện công khai

- Thực hiện công khai cam kết của nhà trường về chất lượng giáo dục thực tế, về điều kiện đảm bảo chất lượng giáo dục và về thu chi tài chính để người học, các thành viên của nhà trường và xã hội tham gia giám sát và đánh giá nhà trường theo quy định của pháp luật.

- Thực hiện công khai của nhà trường nhằm nâng cao tính minh bạch, phát huy dân chủ, tăng cường tính tự chủ và tự chịu trách nhiệm của nhà trường trong quản lý nguồn lực và đảm bảo chất lượng giáo dục.

II. Nội dung thực hiện

1. Công khai cam kết chất lượng giáo dục và chất lượng giáo dục thực tế

a) Cam kết chất lượng giáo dục:

Điều kiện về đối tượng tuyển sinh của nhà trường, chương trình giáo dục mà nhà trường tuân thủ, yêu cầu phối hợp giữa nhà trường và gia đình, yêu cầu thái độ học tập của học sinh, điều kiện cơ sở vật chất của nhà trường, các hoạt động hỗ trợ học tập, sinh hoạt cho học sinh ở nhà trường, đội ngũ giáo viên, cán bộ quản lý và phương pháp quản lý của nhà trường; kết quả đạo đức, học tập, sức khỏe của học sinh dự kiến đạt được; khả năng học tập tiếp tục của học sinh (kèm theo các bảng biểu).

b) Chất lượng giáo dục thực tế:

Số học sinh xếp loại theo hạnh kiểm, học lực, tổng hợp kết quả cuối năm; tình hình sức khỏe của học sinh; số học sinh đạt giải các kỳ thi học sinh giỏi, số học sinh dự xét hoặc dự thi tốt nghiệp, số học sinh được công nhận tốt nghiệp, số học sinh thi đỗ vào lớp 10 THPT (kèm theo các bảng biểu).

c) Mức chất lượng tối thiểu, đạt chuẩn quốc gia:

Kế hoạch thực hiện mức chất lượng tối thiểu và kết quả đánh giá mức chất lượng tối thiểu. Kế hoạch xây dựng nhà trường đạt chuẩn quốc gia và kết quả đạt được.

d) Kiểm định nhà trường:

Kế hoạch kiểm định chất lượng giáo dục, báo cáo tự đánh giá, báo cáo đánh giá ngoài, kết quả công nhận đạt hoặc không đạt tiêu chuẩn chất lượng giáo dục.

2. Công khai điều kiện đảm bảo chất lượng nhà trường

a) Cơ sở vật chất:

Số lượng, diện tích các loại phòng học, phòng chức năng, phòng nghỉ cho học sinh nội trú, bán trú, tính bình quân trên một học sinh; số thiết bị dạy học đang sử dụng, tính bình quân trên một lớp (kèm theo các bảng biểu).

b) Đội ngũ nhà giáo, cán bộ quản lý và nhân viên:

- Số lượng, chức danh có phân biệt theo hình thức tuyển dụng và trình độ đào tạo (kèm theo các bảng biểu).

- Số lượng giáo viên, cán bộ quản lý và nhân viên được đào tạo, bồi dưỡng; hình thức, nội dung, trình độ và thời gian đào tạo và bồi dưỡng trong năm học và 2 năm tiếp theo.

3. Công khai thu chi tài chính

Thực hiện công khai các quỹ có nguồn từ ngân sách nhà nước và các quỹ có nguồn từ các khoản đóng góp của nhân dân theo Quyết định số 192/2004/QĐ-TTg ngày 16 tháng 11 năm 2004 của Thủ tướng Chính phủ.

Thực hiện niêm yết các biểu mẫu công khai dự toán, quyết toán thu chi tài chính theo hướng dẫn của Thông tư số 21/2005/TT-BTC ngày 22 tháng 3 năm 2005 của Bộ Tài chính.

Công khai học phí và các khoản thu khác từ người học: mức thu học phí và các khoản thu khác theo từng năm học.

Công khai các khoản chi theo từng năm học: các khoản chi lương, chi bồi dưỡng chuyên môn, chi hội họp, hội thảo, chi tham quan học tập trong nước và nước ngoài; mức thu nhập hàng tháng của giáo viên và cán bộ quản lý (mức cao nhất, bình quân và thấp nhất); mức chi thường xuyên/1 học sinh; chi đầu tư xây dựng, sửa chữa, mua sắm trang thiết bị.

Công khai chính sách và kết quả thực hiện chính sách hàng năm về trợ cấp và miễn, giảm học phí đối với người học thuộc diện được hưởng chính sách xã hội.

Công khai kết quả kiểm toán (nếu có)

Công khai chính sách học bổng và kết quả thực hiện trong từng năm học.

III. Hình thức và thời điểm công khai

a. Hình thức:

- Công khai trên website của nhà trường: violet.vn/thcs-gaogiong-dongthap

- Niêm yết công khai tại nhà trường.

- Công khai trong các kỳ họp, đại hội BĐD CMHS.

b- Thời điểm công khai:

Công khai vào tháng 6 hàng năm, khi kết thúc năm học, đảm bảo tính đầy đủ, chính xác và cập nhật khi khai giảng năm học (tháng 9) và khi có thông tin mới hoặc thay đổi.

IV. Tổ chức thực hiện và chế độ báo cáo

- Hiệu trưởng chịu trách nhiệm tổ chức thực hiện các nội dung, hình thức và thời điểm công khai theo quy định. Thực hiện tổng kết, đánh giá công tác công khai nhằm hoàn thiện và nâng cao hiệu quả công tác quản lý.

- Báo cáo kết quả thực hiện quy chế công khai của năm học 2015-2016 và kế hoạch triển khai quy chế công khai của năm học 2016-2017 cho phòng Giáo dục và Đào tạo trước 30/9/2016.

- Tạo điều kiện thuận lợi cho công tác kiểm tra việc thực hiện công khai của nhà trường của các cấp.

- Thực hiện công bố kết quả kiểm tra vào thời điểm không quá 5 ngày sau khi nhận được kết quả kiểm tra của cơ quan chỉ đạo, chủ trì tổ chức kiểm tra và bằng các hình thức sau đây:

+ Công bố công khai trong cuộc họp với cán bộ, giáo viên, nhân viên của nhà trường.

+ Niêm yết công khai kết quả kiểm tra tại nhà trường đảm bảo thuận tiện cho cán bộ, giáo viên, nhân viên, cha mẹ học sinh hoặc người học xem xét.

+ Đưa lên trang thông tin điện tử của nhà trường.

Trên đây là kế hoạch thực hiện công khai về chất lượng giáo dục thực tế, điều kiện đảm bảo chất lượng giáo dục và thu chi tài chính năm học 2016-2017 của trường THCS Gáo Giồng./.

Nơi nhận:

HIỆU TRƯỞNG

- PGD ĐT;

 

- CBGVNV (để thực hiện);

 

- Lưu VP.

 

 

 

 

 

 

 

 


 

PHÒNG GD&ĐTHUYỆN CAO LÃNH

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

TRƯỜNG THCS GÁO GIỒNG

Độc Lập - Tự Do - Hạnh Phúc

   

 

THÔNG BÁO

Cam kết chất lượng giáo dục của cơ sở giáo dục phổ thông

Năm học 2016-2017

(Kèm theo kế hoạch số       /KH-THCSGG, ngày    /    /2016 của trường THCS Gáo Giồng)

 
   

 


STT

Nội dung

Chia theo khối lớp

Lớp 6

Lớp 7

Lớp 8

Lớp 9

 

I

 

Điều kiện tuyển sinh

 

- Học sinh hoàn thành bậc Tiểu học

- HS xếp loại Học lực và Hạnh kiểm cuối năm từ Trung bình trở lên

 

II

Chương trình giáo dục mà cơ sở giáo dục tuân thủ

- Thực hiện chương trình 37 tuần theo quy định của Bộ GD&ĐT

- Đảm bảo dạy đủ các môn theo quy định

 

III

 

Yêu cầu về phối hợp giữa cơ sở giáo dục và gia đình.

Yêu cầu về thái độ học tập của học sinh 

 

- Nhà trường tổ chức giảng dạy và giáo dục học sinh theo quy định của Bộ GD&ĐT.

- Gia đình quản lý việc học và làm bài ở nhà của HS và thường xuyên kết hợp chặt chẽ vớ nhà trường

- Học sinh chuẩn bị và làm bài đầy đủ, chủ động, tích cực trong học tập

 

 

IV

Điều kiện cơ sở vật chất của cơ sở giáo dục cam kết phục vụ học sinh (như các loại phòng phục vụ học tập, thiết bị dạy học, tin học ...)

- Có đủ phòng học đúng chuẩn

- Có Phòng Thực hành Lý-CN, Hóa-Sinh

- Có Phòng Thiết bị dạy học

- Có phòng Tin học với 15 máy tính được kết nối Internet

 

 

V

 

Các hoạt động hỗ trợ học tập, sinh hoạt của học sinh ở cơ sở giáo dục

 

- Tổ chức các hoạt động và phong trào thi đua học tốt.

- Tổ chức, hoạt động CLB Cánh cò trắng.

- Tổ chức các phong trào giáo dục truyền thống, đạo đức, pháp luật và phòng chống các tệ nạn xã hội, phòng chống bệnh tật

 

 

VI

Đội ngũ giáo viên, cán bộ quản lý, phương pháp quản lý của cơ sở giáo dục

- Đội ngũ cán bộ giáo viên đạt chuẩn và trên chuẩn

- Phương pháp quản lý linh hoạt, hiệu quả nhằm nâng cao chất lượng giáo dục.

VII

Kết quả đạo đức, học tập, sức khỏe của học sinh dự kiến đạt được

 

- Không có học sinh vi phạm pháp luật.

- Hạnh kiểm khá tốt từ 90%

- Học sinh lên lớp thẳng 98%

VIII

Khả năng học tập tiếp tục của HS

- HS có khả năng tiếp tục học tập ờ cấp học cao hơn

                              

Nơi nhận:

-      Phòng GD-ĐT Cao Lãnh (để báo cáo);

-      Công khai VP trường;

-    Website: http://violet.vn/thcs-gaogiong-dongthap;

-      Lưu VP.

HIỆU TRƯỞNG

 

 

 

 


 


PHÒNG GD&ĐTHUYỆN CAO LÃNH

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

TRƯỜNG THCS GÁO GIỒNG

Độc Lập - Tự Do - Hạnh Phúc

   

THÔNG BÁO

Công khai thông tin cơ sở vật chất của cơ sở giáo dục phổ thông

Năm học 2016-2017

(Kèm theo kế hoạch số        /KH-THCSGG, ngày    /   /2016 của trường THCS Gáo Giồng)

 
   

 

 


STT

Nội dung

Số lượng

Bình quân

I

Số phòng học

16

Số m2/học sinh

II

Loại phòng học

 

-

1

Phòng học kiên cố

10

-

2

Phòng học bán kiên cố

 

-

3

Phòng học tạm

 

-

4

Phòng học nhờ

 

-

5

Số phòng học bộ môn

3

-

6

Số phòng học đa chức năng (có phương tiện nghe nhìn)

 

-

7

Bình quân lớp/phòng học

2 lớp /1ph

-

8

Bình quân học sinh/lớp

35

-

III

Số điểm trường

1

-

IV

Tổng số diện tích đất  (m2)

21585,4m2

8

V

Tổng diện tích sân chơi, bãi tập (m2)

1500

3

VI

Tổng diện tích các phòng

 

 

1

Diện tích phòng học  (m2)

500

1,1

2

Diện tích phòng học bộ môn (m2)

200

0,4

3

Diện tích phòng chuẩn bị (m2)

50

 

3

Diện tích thư viện (m2)

50

0,2

4

Diện tích nhà tập đa năng

(Phòng giáo dục rèn luyện thể chất) (m2)

 

 

5

Diện tích phòng khác (….)(m2)

50

 

VII

Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu

(Đơn vị tính: bộ)

 

Số bộ/lớp

1

Khối lớp 6

1

1/2

2

Khối lớp 7

1

1/2

3

Khối lớp 8

1

1/2

4

Khối lớp 9

1

1/2

5

Khu vườn sinh vật, vườn địa lí (diện tích/thiết bị)

1

-

VIII

Tổng số máy vi tính đang sử dụng phục vụ học tập  (Đơn vị tính: bộ)

12

Số học sinh/bộ

 

IX

Tổng số thiết bị đang sử dụng

 

Số thiết bị/lớp

1

Ti vi

7

7/8

2

Cát xét

2

2/8

3

Đầu Video/đầu đĩa

1

1/8

4

Máy chiếu OverHead/projector/vật thể

1

1/8

5

Thiết bị khác…

1

1/8

..

………

 

 

 

Nội dung

Số lượng (m2)

X

Nhà bếp

Không

XI

Nhà ăn

Không

 

Nội dung

Số lượng phòng, tổng diện tích (m2)

Số chỗ

Diện tích

bình quân/chỗ

XII

Phòng nghỉ cho học sinh bán trú

Không

 

 

XIII

Khu nội trú

Không

 

 

                   

 

XIV

Nhà vệ sinh

Dùng cho giáo viên

Dùng cho học sinh

Số m2/học sinh

 

Chung

Nam/Nữ

Chung

Nam/Nữ

1

Đạt chuẩn vệ sinh*

 

 

x

 

 

2

Chưa đạt chuẩn vệ sinh*

x

 

 

 

 

(*Theo Điều lệ trường trung học cơ sở, trường trung học phổ thông và trường phổ thông có nhiều cấp học và Quyết định số 08/2005/QĐ-BYT ngày 11/3/2005 của Bộ Y tế quy định về tiêu chuẩn vệ sinh đối với các loại nhà tiêu)

 

Nội dung

Không

XV

Nguồn nước sinh hoạt hợp vệ sinh

x

 

XVI

Nguồn điện (lưới, phát điện riêng)

x

 

XVII

Kết nối internet (ADSL)

x

 

XVIII

Trang thông tin điện tử (website) của trường

x

 

XIX

Tường rào xây

x

 

                                             

 

Nơi nhận:

-      Phòng GD-ĐT Cao Lãnh (để báo cáo);

-      Công khai VP trường;

-    Website: http://violet.vn/thcs-gaogiong-dongthap;

-      Lưu VP.

HIỆU TRƯỞNG

 

 

 

 


PHÒNG GD&ĐTHUYỆN CAO LÃNH

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

TRƯỜNG THCS GÁO GIỒNG

Độc Lập - Tự Do - Hạnh Phúc

   

 

THÔNG BÁO

Công khai thông tin về đội ngũ nhà giáo, cán bộ quản lý và nhân viên

của cơ sở giáo dục phổ thông

Năm học 2016-2017

(Kèm theo kế hoạch số        /KH-THCSGG, ngày     /   /2017 của trường THCS Gáo Giồng)

 
   

 

 

STT

Nội dung

Tổng số

Hình thức tuyển dụng

Trình độ đào tạo

 

 

 

 

Ghi chú

Tuyển dụng trước NĐ 116 và tuyển dụng theo NĐ 116 (Biên chế, hợp đồng làm việc ban đầu, hợp đồng làm việc có thời hạn, hợp đồng làm việc không thời hạn)

Các hợp đồng khác  (Hợp đồng làm việc, hợp đồng vụ việc, ngắn hạn, thỉnh giảng, hợp đồng theo NĐ 68)

TS

Ths

ĐH

TCCN

 

Dưới TCCN

 

Tổng số

24

24

1

 

 

 

 

 

 

 

I

Giáo viên

15

15

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Trong đó số GV  dạy môn:

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Toán

3

Biên chế

 

 

 

3

 

 

 

 

2

Vật lý

1

Biên chế

 

 

 

1

 

 

 

 

3

Hóa học

1

 

 

 

 

1

 

 

 

 

4

Sinh học

1

Biên chế

 

 

 

 

1

 

 

 

5

Công nghệ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

6

Ngữ văn

3

Biên chế

 

 

 

2

1

 

 

 

7

Lịch sử

1

Biên chế

 

 

 

1

 

 

 

 

8

Địa lý

1

Biên chế

 

 

 

1

 

 

 

 

9

Giáo dục công dân

1

Biên chế

 

 

 

 

1

 

 

 

10

Tiếng Anh

2

Biên chế

 

 

 

 

1

1

 

 

11

Thể dục

1

Biên chế

 

 

 

 

1

 

 

 

12

Tin học

1

Biên chế

 

 

 

1

 

 

 

 

13

Mỹ thuật

1

Biên chế

 

 

 

 

 

 

 

 

 

I

Cán bộ quản lý

2

2

 

 

 

2

 

 

 

 

1

Hiệu trưởng

1

Biên chế

 

 

 

1

 

 

 

 

2

Phó hiệu trưởng

1

Biên chế

 

 

 

1

 

 

 

 

III

GV Chuyên trách

5

5

 

 

 

2

3

 

 

 

1

Thiết bị

1

Biên chế

 

 

 

 

1

 

 

 

2

Thư viện

1

Biên chế

 

 

 

1

 

 

 

 

3

Đội

1

Biên chế

 

 

 

 

1

 

 

Dạy mỹ thuật

4

Phổ cập

1

Biên chế

 

 

 

 

1

 

 

 

5

CBTT

1

Biên chế

 

 

 

1

 

 

 

 

IV

Nhân viên

2

2

1

 

 

 

 

1

1

 

1

Nhân viên kế toán

1

Biên chế

 

 

 

1

 

 

 

 

2

Bảo vệ

1

 

Hợp đồng theo NĐ 68

 

 

 

 

 

1

 

                               

                                             

Nơi nhận:

-      Phòng GD-ĐT Cao Lãnh (để báo cáo);

-      Công khai VP trường;

-    Website: http://violet.vn/thcs-gaogiong-dongthap;

-      Lưu VP.

HIỆU TRƯỞNG

 

 

 

 

 

 

 


PHÒNG GD&ĐTHUYỆN CAO LÃNH

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

TRƯỜNG THCS GÁO GIỒNG

Độc Lập - Tự Do - Hạnh Phúc

   

Công khai thông tin chất lượng giáo dục phổ thông

Năm học 2016-2017

(Kèm theo kế hoạch số         /KH-THCSGG, ngày     /   /2016 của trường THCS Gáo Giồng)

 
   

 

 

<
Tác giả: Nguyễn Văn Ngọc
Nguồn: thcs-gaogiong-dongthap.violet.vn
Chính phủ điện tử
Tin đọc nhiều
Liên kết website
Thống kê truy cập
Hôm nay : 11
Hôm qua : 11
Tháng 09 : 155
Năm 2020 : 8.504

STT

Nội dung

Tổng số

Chia ra theo khối lớp

Lớp 6