Tuesday, 22/09/2020 - 21:53|
Tập thể Trường THCS Gáo Giồng Chào mừng các bạn đến với cổng thông tin điện tử Trường THCS Gáo Giồng

Bài 20 Vùng Đồng Bằng Sông Hồng-vung-dong-bang-song-hong-10739903.html

 09/11/2014, 11:31
ĐịA Lí 9TIẾT 24. BÀI 20: VÙNG ĐỒNG BẰNG SÔNG HỒNGI. Vị trí địa lí và giới hạn lãnh thổ:BÀI 20: VÙNG ĐỒNG BẰNG SÔNG HỒNG-Diện tích: 14.806 km2 -Dân số: 17,5 triệu người (2002) Đ.CÁT BÀĐ.BẠCH LONG VĨVùng đồng bằng Sông Hồng có số dân và diện tích là bao nhiêu ? Vùng bao gồm những tỉnh và thành nào? Vĩnh PhúcHưng yênHà NộiHải DươngHải phòngNam ĐịnhThái BìnhNinh BìnhBắc NinhHàNamVùng ĐBSH gồm những bộ phận nào ?Dải đất rìa trung duĐB . châu thổ BÀI 20: VÙNG ĐỒNG BẰNG SÔNG HỒNGSo sánh diện tích ĐBSH với ĐBSCL BÀI 20: VÙNG ĐỒNG BẰNG SÔNG HỒNGI. Vị trí địa lí và giới hạn lãnh thổ:Kể tên một số đảo ở vùng ĐBSH?Vùng ĐBSH tiếp giáp với những vùng nào?- Giáp với vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ, Bắc Trung Bộ, vịnh Bắc Bộ- Dân số: 17,5 triệu người (2002), diện tích 14.806 km2 là đồng bằng lớn thứ 2 cả nước. Đảo Cát Bà BÀI 20: VÙNG ĐỒNG BẰNG SÔNG HỒNGI. Vị trí địa lí và giới hạn lãnh thổ:Vị trí địa lý của vùng Đồng bằng sông Hồng có ý nghĩa như thế nào đối với sự phát triển kinh tế xã hội?-> Ý nghĩa: Thuận lợi trong giao lưu kinh tế-xã hội với các vùng trong nước và thế giới.TRUNG QUỐC LÀOThế giớiThế giớiTP HỒ CHÍ MINH THỦ ĐÔ HÀ NỘICẢNG HẢI PHÒNG BÀI 20: VÙNG ĐỒNG BẰNG SÔNG HỒNGI. Vị trí địa lí và giới hạn lãnh thổ:II. Điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên:1. Điều kiện tự nhiên :Đ.CÁT BÀS Ô N G H Ồ N GDựa vào lược đồ và kiến thức đã học, nêu ý nghĩa của sông Hồng đối với sự phát triển nông nghiệp và đời sống dân cư?Gío mùa đông bắcCho biết đặc điểm khí hậu của vùng đồng bằng sông Hồng. - Địa hình bằng phẳng với đất phù sa do sông Hồng bồi đắp.- Khí hậu: nhiệt đới ẩm gió mùa, có mùa đông lạnh. -> Tạo điều kiện thuận lợi thâm canh tăng vụ, phát triển vụ đông thành vụ sản xuất chính.Khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa, có mùa đông lạnh có tác động như thế nào đến sự phát triển nông nghiệp?Cây vụ đông BÀI 20: VÙNG ĐỒNG BẰNG SÔNG HỒNGI. Vị trí địa lí và giới hạn lãnh thổ:II. Điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên:1. Điều kiện tự nhiên :2. Tài nguyên thiên nhiên:Đất feralitĐất lầy thụtĐất phù saĐất mặn, đất phènĐất xám trên phù sa cổ- Đất : Có nhiều loại đất, chiếm DT lớn nhất đất phù sa.Kể tên các loại đất? Loại đất nào có diện tích lớn nhất? BÀI 20: VÙNG ĐỒNG BẰNG SÔNG HỒNGI. Vị trí địa lí và giới hạn lãnh thổ:II. Điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên:1. Điều kiện tự nhiên :2. Tài nguyên thiên nhiên:- Đất : Có nhiều loại đất, chiếm DT lớn nhất đất phù sa.Vùng có những loại khoáng sản nào? Nơi phân bố.- Khoáng sản: có nhiều loại có giá trị cao( Đá xây dựng, sét, cao lanh, than nâu, khí tự nhiên.) Đá vôi – Hà NamMỏ sét ở Hà NamMỏ cao lanh ở Hải DươngMỏ than nâuSuối nước khoángBÀI 20: VÙNG ĐỒNG BẰNG SÔNG HỒNGVườn QG Cúc PhươngVườn QG Ba VìVườn QG Cát BàBãi tắm Cát BàBãi tắm Đồ sơnBãi cá, tôm? Vùng ven biển và vùng biển của đồng bằng sông Hồng thuận lợi phát triển những ngành gì? BÀI 20: VÙNG ĐỒNG BẰNG SÔNG HỒNGI. Vị trí địa lí và giới hạn lãnh thổ:+ Vị trí địa líII. Điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên:1. Điều kiện tự nhiên :2. Tài nguyên thiên nhiên:- Vùng ven biển và vùng biển thuận lợi cho nuôi trồng, đánh bắt thủy sản và du lịch.* Khó khăn: thiên tai, bão, lũ, thời tiết thất thường, ít tài nguy khoáng sảnNêu những khó khăn do tự nhiên của vùng ? BÀI 20: VÙNG ĐỒNG BẰNG SÔNG HỒNGIII. Đặc điểm dân cư, xã hộiBÀI 20: VÙNG ĐỒNG BẰNG SÔNG HỒNGBiểu đồ mật độ dân số của Đồng bằng sông Hồng, Trung du và miền núi Bắc Bộ, Tây Nguyên, cả nước năm 2002Người/km2Là vùng đông dân cư nhất nước.Mật độ dân số cao nhất cả nước, cao gấp gần 5 lần MĐDS TB cả nước, 10,3 lần Trung du và miền núi Bắc Bộ và 14,6 lần Tây NguyênDựa vào biểu đồ cho biết MĐDS của Đồng bằng sông Hồng là bao nhiêu? So sánh với các vùng khác? BÀI 20: VÙNG ĐỒNG BẰNG SÔNG HỒNGIII. Đặc điểm dân cư, xã hội- Là vùng dân cư đông đúc nhất nước.-Mật độ dân số cao nhất 1179 người/ km2* Thuận lợi:+ Nguồn lao động dồi dào, thị trường tiêu thụ rộng lớn.+ Người lao động có nhiều kinh nghiệm trong sản xuất, có chuyên môn kỹ thuật.Dân cư đông có thuận lợi và khó khăn gì đến sự phát triển kinh tế, xã hội của vùng? (Thảo luận nhóm 3 phút)Nhóm 1,3: tìm hiểu về thuận lợiNhóm 2,4: tìm hiểu khó khănMột số chỉ tiêu phát triển dân cư, xã hội ở Đồng bằng sông HồngQua bảng 20.1, hãy nhận xét các chỉ tiêu phát triển dân cư, xã hội của vùng đồng bằng sông Hồng với cả nước? BÀI 20: VÙNG ĐỒNG BẰNG SÔNG HỒNGIII. Đặc điểm dân cư, xã hội* Thuận lợi:+Nguồn lao động dồi dào, thị trường tiêu thụ rộng lớn.+Người lao động có nhiều kinh nghiệm trong sản xuất, có chuyên môn kỹ thuật.Dựa vào hình ảnh trên đây, em hãy cho biết kết cấu hạ tầng nông thôn vùng ĐBSH như thế nào? Hãy cho biết tầm quan trọng của đê điều ở Đồng bằng sông Hồng?Tránh lũ lụt, mở rộng diện tích.Phân bố khắp đồng bằng sông Hồng, nông nghiệp thâm canh, tăng vụ, công nghiệp, dịch vụ phát triển. Giữ gìn di tích, giá trị văn hóaTrình bày một số nét về hệ thống đô thị của vùng.+Kết cấu hạ tầng nông thôn hoàn thiện nhất cả nước+Có một số đô thị hình thành từ lâu đời (Hà Nội, Hải Phòng)Kết cấu hạ tầng nông thôn phát triển nhất cả nướcNêu những khó khăn về dân cư xã hội của vùng ? BÀI 20: VÙNG ĐỒNG BẰNG SÔNG HỒNGIII. Đặc điểm dân cư, xã hội* Khó khăn:+Vấn đề giải quyết việc làm. Sức ép của dân số đông đối với phát triển kinh tế - xã hội+Cơ cấu kinh tế chuyển dịch chậmKỹ thuật canh tác còn lạc hậu, chậm đổi mới, nên giá trị sản phẩm hàng hóa tạo ra thấp ABCĐất phù sa Đất feralitĐất mặn, đất phèn Loại đất nào chiếm diện tích lớn ở Đồng bằng sông Hồng?DĐất xámCỦNG CỐ11ABC Nguồn nước tưới dồi dàoKhí hậu nhiệt đới ẩm, có mùa đông lạnhĐiều kiện thuận lợi để phát triển vụ đông thành vụ sản xuất chính là:DA, B, C đều đúngCỦNG CỐ Đất phù sa sông Hồng phì nhiêu11BÀI TẬPDựa vào đặc điểm tìm địa danh12Thành phố này hơn 1000 năm tuổi?3Tỉnh có vườn quốc gia nguyên sinh của Việt Nam4TP cửa ngõ ra Vịnh Bắc Bộ của ĐBSH?5Tỉnh sát nhập vào thủ đô Hà Nội năm 2008Quê hương chị Hai năm tấnTHỦ ĐÔ HÀ NỘIQUÊ LÚA THÁI BÌNHNINH BÌNHHẢI PHÒNG12345ĐÁP ÁNH TYBài tập 3: Dựa vào bảng số liệu sau:Bảng 20.2. Diện tích đất nông nghiệp, dân số của cả nước và đồng bằng Sông Hồng, năm 2002 ? Vẽ biểu đồ cột thể hiện bình quân đất nông nghiệp theo đầu người ở đồng bằng sông Hồng và cả nước(ha/người). Nhận xét? Biểu đồ bình quân đất nông nghiệp theo đầu người ở đồng bằng Sông Hồng và cả nước năm 2002.Vùngha/người0,120,05Nhận xét: - Bình quân đất nông nghiệp vùng ĐBSH thấp hơn so với cả nước- Điều đó chứng minh mật độ dân số đông, quỹ đất ít ảnh hưởng đến phát triển kinh tế xã hộiHọc bàiChuẩn bị bài 21Hướng dẫn về nhà

Danh sách file (1 files)